0102030405
Cung cấp N, N-Dimethylformamide/ DMF với giá xuất xưởng CAS 68-12-2
Thiên nhiên
| Tên sản phẩm | N,N-Dimethylformamide | CAS | 68-12-2 |
| Vẻ bề ngoài | Chất lỏng không màu | Độ tinh khiết | 99% |
| Công thức phân tử | C3H7NO | Khối lượng phân tử | 73,09 |
| Điểm nóng chảy | -61 °C (theo nghĩa đen) | Điểm sôi | 153 °C (theo nghĩa đen) |
| Tỉ trọng | 0,944 g/mL (theo tài liệu tham khảo) | Chỉ số khúc xạ | n20/D 1,430 (theo nghĩa đen) |
Ứng dụng
Dimethylformamide không chỉ là một nguyên liệu hóa học được sử dụng rộng rãi mà còn là một dung môi tuyệt vời được sử dụng phổ biến. Dimethylformamide là dung môi tốt cho nhiều loại polymer như polyetylen, polyvinyl clorua, polyacrylonitrile, polyamit, v.v. Nó có thể được sử dụng để kéo sợi ướt các sợi tổng hợp như sợi polyacrylonitrile và tổng hợp polyurethane. Được sử dụng để sản xuất màng nhựa; cũng có thể được sử dụng để loại bỏ chất tẩy sơn; nó cũng có thể hòa tan một số chất màu có độ tan thấp, giúp chất màu có đặc tính của thuốc nhuộm. Dimethylformamide được sử dụng để chiết xuất các hợp chất thơm và để tách và thu hồi butadien từ các phân đoạn C-4 và isopren từ các phân đoạn C-5. Nó cũng là một thuốc thử hiệu quả để tách các thành phần phi hydrocarbon khỏi parafin. Nó có tính chọn lọc tốt đối với độ hòa tan của axit isophthalic và axit terephthalic: axit isophthalic hòa tan trong dimethylformamide tốt hơn axit terephthalic, và có thể tách hai chất này bằng phương pháp chiết dung môi hoặc kết tinh một phần trong dimethylformamide. Trong ngành công nghiệp hóa dầu, dimethylformamide được sử dụng làm chất hấp thụ khí để tách và tinh chế khí. Trong các phản ứng hữu cơ, dimethylformamide không chỉ được sử dụng rộng rãi làm dung môi mà còn là chất trung gian quan trọng trong tổng hợp hữu cơ. Nó có thể được sử dụng để sản xuất chloramidine trong ngành công nghiệp thuốc trừ sâu; trong ngành dược phẩm, nó có thể được sử dụng để tổng hợp iodimidine, doxycycline, cortisone, vitamin B6, iodoside, pamodil, thiacil, N-formylsarcomysin, antitumine, methoxyluridine, benazine, cyclohexanitrourea, fururacil, styptic acid, befenamethasone, megestrol, bilviuta, pramine, v.v. Dimethylformamide đóng vai trò xúc tác trong các phản ứng hydro hóa, khử hydro, khử nước và khử halogen, giúp giảm nhiệt độ phản ứng và cải thiện độ tinh khiết của sản phẩm.
mô tả1




