Diglycidylaniline CAS 2095-06-9 MF-2133 EPOXY RESIN
| Tên sản phẩm: | N N-DIGLYCIDYLANILINE |
| Từ đồng nghĩa: | N,N-Diglycidylbenzenamine;Phenyldiglycidylamine;bis(2,3-epoxypropyl)aniline;bis(epoxypropyl)phenylamine;Diglycidylaniline;n-(oxiranylmethyl)-n-phenyl-oxiranemethanamin;n-(oxiranylmethyl)-n-phenyloxiranemethanamine;N-(oxiranylmethyl)-N-phenyl-Oxiranemethanamine |
| CAS: | 2095-06-9 |
| MF: | C12H15NO2 |
| MW: | 205,25 |
| EINECS: | 218-259-5 |
TỔNG QUAN
MF-2133 là một loại nhựa epoxy amin glycidyl. Nhựa epoxy đã đóng rắn của nó có khả năng chịu nhiệt tuyệt vời.
Khả năng chịu nhiệt, độ bền cơ học cao, độ co ngót khi đóng rắn thấp, năng lượng cao
Khả năng chống bức xạ, khả năng kháng hóa chất tuyệt vời, v.v. Nó có thể được sử dụng cho
Chất pha loãng epoxy hoạt tính chịu nhiệt nhờ độ nhớt thấp.
THUẬN LỢI
l Độ nhớt thấp và công nghệ xử lý tốt
l Khả năng phản ứng cao
l Khả năng kháng hóa chất tuyệt vời
l Hiệu suất nhiệt độ cao lâu dài vượt trội
l Độ co ngót khi đóng rắn cực thấp
l Độ bền và sức chịu lực cơ học tuyệt vời
l Khả năng thấm ướt tuyệt vời của cốt thép và hiệu suất trong điều kiện nóng ẩm.
l Nhiệt độ chuyển pha thủy tinh cực cao
l Tính chất điện tốt
l Khả năng duy trì mô đun đàn hồi tuyệt vời ở nhiệt độ cao.
ĐÓNG GÓI VÀ LƯU TRỮ
MF-2133 có sẵn trong thùng nhựa 20 kg hoặc thùng kim loại 200 kg, và cần được bảo quản ở nơi khô ráo, thoáng mát, trong bao bì gốc kín ở nhiệt độ 30°C hoặc thấp hơn. Tránh xa nguồn nhiệt quá cao hoặc lửa vì sản phẩm không độc hại nhưng dễ cháy. Trong điều kiện bảo quản này, thời hạn sử dụng tốt nhất là 6 tháng. Không nên để sản phẩm tiếp xúc trực tiếp với ánh nắng mặt trời.




